luôn luôn

- ph. 1. Thường thường: Luôn luôn nghĩ đến Đảng. 2. Nh. Luôn, ngh. 1. Có ý nhấn mạnh: Làm việc luôn luôn không nghỉ.


np. Thường xuyên, lúc nào cũng thế.

xem thêm: thường, thường thường, luôn, luôn luôn, hay, năng



luôn luôn

luôn luôn
  • Always, incessantly, as a rule
    • Luôn luôn nghĩ đến lợi ích dân tộc: To always bear in mind the welfare of the people

 always